danh từlinh thấp; tuyệt vọng. sự giảm bớt. sự bỏ rơi. sự ghê tởm. bla bla.
Từ đồng nghĩa với chống đạn là gì?
từ đồng nghĩa với chống đạn
- không thể vượt qua.
- bất khả xâm phạm.
- bất khuất.
- bất khả xâm phạm.
- không thể cưỡng lại được.
- không khả dụng.
- bất bại.
- không thể chạm tới.
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với u ám là gì?
Từ trái nghĩa:nhẹ, phấn khởi, vui vẻ. Từ đồng nghĩa: buồn (p), buồn tẻ, chán nản, thất vọng, ảm đạm, ảm đạm, buồn tẻ, ảm đạm, tồi tệ, cáu kỉnh, ảm đạm, chán nản, ảm đạm, xanh lam, hờn dỗi, tối tăm, uể oải, buồn tẻ, trầm mặc, thấp thỏm tinh thần, xin lỗi, thất vọng.
Phew trong văn bản có nghĩa là gì?
thán từ. (được sử dụng như một câu cảm thán để thể hiện sự ghê tởm, kiệt sức, ngạc nhiên, nóng nảy, nhẹ nhõm, v.v.): Phù,trời nóng rồi !
Có nghĩa là gì khi ai đó nói nhận thức muộn là năm 2020?
Hindsight is 20 20 Ý nghĩa
Định nghĩa:Những lựa chọn trước đây có vẻ khó khăn giờ đây dường như rõ ràng sau khi người đó biết điều gì đã xảy ra do kết quả của những lựa chọn đó.