Phần nào của bài phát biểu là thẳng thừng?

Phần nào của bài phát biểu là thẳng thừng?
Phần nào của bài phát biểu là thẳng thừng?
Anonim

BLUNTLY (trạng từ) định nghĩa và từ đồng nghĩa | Từ điển Macmillan.

Có phải nói thẳng ra là tính từ không?

tính từ, cùn · ờ, cùn · ước.có cạnh hoặc điểm tù, dày, xỉn màu; làm tròn; không sắc nét: một cây bút chì cùn.

Từ trái nghĩa thẳng thừng là gì?

Đối diện với một cách cởi mở, trung thực và trực tiếp. lảng tránh.không trung thực.gian dối .gầy gò.

Từ thẳng thừng có nghĩa là gì?

Định nghĩa thẳng thắn làđiều gì đó được nói hoặc làm một cách trực tiếp và trung thực mà không cố gắngchọn những từ dễ nghe. Khi bạn thẳng thắn nói ra một sự thật phũ phàng, đây là một ví dụ về việc nói thẳng ra điều gì đó. trạng từ.

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của thẳng thừng là gì?

Từ trái nghĩa & Từ trái nghĩa gần cho thẳng thừng.lan man, dài dòng, dài dòng, nhiều lời.

Đề xuất: