Một việc vặt là một chuyến đi ngắn ngày để thực hiện một số công việc kinh doanh nhỏ. Khi bạn đang làm những công việc lặt vặt, bạn đang làm tất cả những việc này cùng một lúc. Danh từ lặt vặt có thể ám chỉnhiệm vụ của chính chuyến đi. Nếu ngân hàng luôn phải xếp hàng dài thì ngân hàng có thể là công việc bạn ít yêu thích nhất.
Bạn sử dụng cụm từ chạy việc vặt như thế nào?
Ví dụ về câu lặt vặt
- Cô ấy phải chạy một số việc lặt vặt. …
- Tất cả chúng tôi đều cần một số quần áo và tôi có một số việc lặt vặt cần phải chạy. …
- Tôi bán báo ở góc phố và chạy việc vặt cho phòng hồ bơi của Barney. …
- "Khi tôi mười tuổi, tôi gặp Eden, người phụ nữ thường thuê mẹ tôi làm những việc lặt vặt", anh ấy bắt đầu.
Thuật ngữ chạy việc vặt bắt nguồn từ đâu?
errand (n.)
So sánh tiếng Anh cổ ar "sứ giả, người hầu, người truyền tin."Ban đầu của các nhiệm vụ quan trọng; nghĩa là "hành trình và nhiệm vụ ngắn, đơn giản" được chứng thực bởi 1640s.
Mua hàng tạp hóa có phải là việc vặt không?
Định nghĩa của việc vặt là việc bạn phải làm hoặc một chuyến đi ngắn ngày thường chỉ mất một ít thời gian. Một ví dụ về một công việc lặt vặt là đến tiệm giặt khô. Một ví dụ về việc vặt làmua hàng tạp hóa.
Errand có phải là một từ Mỹ không?
việc vặt | American Dictionary
một chuyến đi ngắn ngày bạn thực hiệnđể làm việc gì đó, chẳng hạn như mua hoặc giao đồ trong khu phố: Anh ấy dọn dẹp, làm việc vặt và trông trẻcho con gái 7 tuổi của họ.