danh từ, số nhiều am · bi · gu · i · quan.một từ không rõ ràng, không xác định hoặc tương đương, cách diễn đạt, nghĩa, v.v.: một hợp đồng không có sự mơ hồ; những mơ hồ của thơ hiện đại. …
Từ có phải là một ví dụ về sự mơ hồ không?
Sự mơ hồ, hay ngụy biện về sự mơ hồ, là một từ, cụm từ,hoặc câu lệnh chứa nhiều hơn một nghĩa. … Ví dụ, thật mơ hồ khi nói “Tôi cưỡi một con ngựa đen trong bộ đồ ngủ màu đỏ”, vì nó có thể khiến chúng ta nghĩ rằng con ngựa đang mặc bộ đồ ngủ màu đỏ.
Từ mơ hồ có nghĩa là gì?
1a:chất lượng hoặc trạng thái mơ hồ, đặc biệt là ở nghĩaSự mơ hồ của bài thơ cho phép một số cách hiểu. b: một từ hoặc biểu thức có thể được hiểu theo hai hoặc nhiều cách có thể: một từ hoặc cách diễn đạt không rõ ràng. 2: sự không chắc chắn.
Bạn sử dụng từ mơ hồ như thế nào?
Ví dụ về câu mơ hồ
- Hành động của họ cho thấy sự mơ hồ về đạo đức. …
- Sự mơ hồ bắt đầu biến mất khi nhiều lời giải thích được đưa ra. …
- Câu nói này có rất nhiều điều không rõ ràng. …
- Cô ấy chọn trang phục cẩn thận để tránh sự mơ hồ về giới tính. …
- Sự mơ hồ không thể chữa khỏi. …
- Họ nhận thấy có thể có sự mơ hồ trong cách diễn giải.
Một từ có thể mơ hồ không?
Nói chung, một từlà không rõ ràng nếu ý nghĩa dự định của nó theo một cách nào đó không rõ ràng đối với người đọc. … Ý nghĩa của từ này không chính xác hoặc mở đối vớinhiều hơn một cách diễn giải.