tính từ .dồi dào trong đá hoặc đá. Từ đồng nghĩa của "bouldery beach": đá cuội, nhiều đá, gồ ghề như đá, không nhẵn. có hoặc do bề mặt không đều.
Bouldery có phải là một từ không?
Giống như một tảng đá; đầy đá tảng.
Định nghĩa của từ boulder là gì?
(Mục 1 trong 2):một khối đá tách rời và tròn hoặc mòn nhiều.
Người lấp lánh là gì?
Sparky danh từ. Biệt hiệu dành choai đóhoạt bát và hoạt bát.
Ý nghĩa của đá tảng là gì?
Trong địa chất (thang độ Uised – Wentworth), một tảng đá làmột mảnh đá có kích thước lớn hơn 256 mm (10,1 in) đường kính. Những mảnh nhỏ hơn được gọi là cuội và cuội. … Từ boulder là viết tắt của boulder stone, từ bulderston Trung Anh hoặc gạch đầu dòng tiếng Thụy Điển.