Từ đồng nghĩa & trái nghĩa của không kiên định
- không phòng bị,
- lộ,
- bất lực,
- mẫn cảm,
- bất khả kháng,
- không được bảo vệ,
- không được bảo vệ,
- dễ bị tổn thương.
Không bền có nghĩa là gì?
:không cho, có khả năng hoặc thể hiện khả năng kháng thuốc: không kháng côn trùng không kháng thuốc trừ sâu.
Từ đồng nghĩa của từ kháng là gì?
từ đồng nghĩa với kháng
- trái ngược.
- bất chấp.
- không vâng lời.
- đối lập.
- nổi loạn.
- không khuất phục.
Không kiên định có phải là một từ không?
Không chống; không tồn tại.
Một từ khác để chỉ sự phản kháng là gì?
Trong trang này, bạn có thể khám phá 14 từ đồng nghĩa, trái nghĩa, thành ngữ và các từ liên quan cho không kiên định, như:thụ động, bất bạo động, nhường nhịn, khoan dung, phục tùng, ngoan ngoãn, vâng lời, hiền lành, từ tốn, cam chịu và phản kháng.