Còn được gọi là sem · i · Cir · cum · fer · ence [sem-ee-ser-kuhm-fer-uhns, -fruhns, sem-ahy-].nửa hình tròn; vòng cung từ đầu này đến đầu kia của đường kính. bất cứ thứ gì có hoặc được sắp xếp dưới dạng một nửa của hình tròn.
Hình bán nguyệt có nghĩa là gì?
1:nửa hình tròn. 2: một đối tượng hoặc sự sắp xếp của các đối tượng dưới dạng một nửa hình tròn. Các từ khác trong câu ví dụ về hình bán nguyệt Tìm hiểu thêm về hình bán nguyệt.
Có từ nào để chỉ nửa vòng tròn không?
Tìm một từ khác chohình bán nguyệt. Trong trang này, bạn có thể khám phá 14 từ đồng nghĩa, trái nghĩa, thành ngữ và các từ liên quan cho hình bán nguyệt, như: nửa hình tròn, hình vòm, hình bán nguyệt, 180 độ, nửa mặt trăng, cung tròn, hình bán nguyệt, đường cong, hình bán nguyệt, hình bán nguyệt và rỗng.
Hình bán nguyệt là danh từ hay động từ?
From Longman Dictionary of Contemporary English Chủ đề liên quan: Maths, Shapes, patternsem‧i‧cir‧cle / ˈsemiˌsɜːkəl $ -ɜːr- /noun[countable] nửa hình tròn trong hình bán nguyệt Khoảng 50 đứa trẻ ngồi thành hình bán nguyệt xung quanh tôi.
Từ bán nguyệt là bộ phận nào của bài phát biểu?
SEMICIRCLE (danh từ) định nghĩa và từ đồng nghĩa | Từ điển Macmillan.