Từ đồng nghĩa của ambling là gì?

Từ đồng nghĩa của ambling là gì?
Từ đồng nghĩa của ambling là gì?
Anonim

Để đi bộ cho vui; amble hoặc. … Trong trang này, bạn có thể khám phá 24 từ đồng nghĩa, trái nghĩa, cách diễn đạt thành ngữ và các từ liên quan để chỉ ambling, chẳng hạn như:sauntering, turtlelike, ốc sên, chậm rãi -lao động, bước chân chậm, đệm và đi dạo.

Từ đồng nghĩa của Amble là gì?

Trong trang này, bạn có thể khám phá 25 từ đồng nghĩa, trái nghĩa, thành ngữ và các từ liên quan cho amble, như:walk, pad, saunter, uốn khúc, mosey, dạo, lan man, di chuyển, đi dạo, đi dạo và lèo tèo.

Câu dành cho sự mê muội là gì?

để bước đi một cách chậm rãi và thư thái:Anh ấy đang dạo chơi dọc theo bãi biển. Cô ấy đi lang thang trên phố, thỉnh thoảng dừng lại để nhìn vào cửa sổ cửa hàng.

Từ trái nghĩa với Amble là gì?

từ trái nghĩa với amble

  • trực tiếp.
  • chạy.
  • ở.

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của cacophony là gì?

danh từ. (kæˈkɑːfəni) Một tiếng ồn lớn hoặc gay gắt.

Từ trái nghĩa.sự dễ hiểu mềm thỏa thuậnâm nhạc hòa âm bốn phần hòa hợp âm nhạc. tiếng ồn blare blaring tiếng ồn ào. cacophony (tiếng Anh)

Đề xuất: